字舟Zizhou
锤
Học chữ · Cấp 7-9

锤 / 錘

PinyinchuíHán Việtchuỳ / chuy / chùy

búa · rèn thành hình

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 锤子. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 钅Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 锤

1 từ
锤子chuízicái búa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 13 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
锤Số nét13 nét.
錘phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.