Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 闺
闺女thiếu nữ; phụ nữ chưa kết hôn
cửa vòm nhỏ · phòng khuê; phòng của phụ nữ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 闺女. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.