Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 雷
打雷sấm rền
雷同bắt chước người khác
sấm sét · mìn, như trong 地雷 mìn đất
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 打雷, 雷同. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.