Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 霞
彩霞mây nhuốm màu hoàng hôn
mây ráng; ánh mây lúc bình minh hoặc hoàng hôn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 彩霞. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.