字舟Zizhou
霞
Học chữ · Cấp 7-9

霞

PinyinxiáHán Việthà

mây ráng; ánh mây lúc bình minh hoặc hoàng hôn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 彩霞. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

17 nétBộ 雨Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 霞

1 từ
彩霞cǎixiámây nhuốm màu hoàng hôn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 雨 · 17 nét

雨Bộ thủBộ số 173 trong hệ tra cứu Unicode.
霞Số nét17 nét.