字舟Zizhou
颁
Học chữ · Cấp 7-9

颁 / 頒

PinyinbānHán Việtban / phân

ban hành · gửi đi

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 颁布, 颁发, 颁奖. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 页Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 颁

3 từ
颁布bānbùban hành
颁发bānfāban hành
颁奖bān∥jiǎngtrao giải thưởng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 页 · 10 nét

页Bộ thủBộ số 181' trong hệ tra cứu Unicode.
颁Số nét10 nét.
頒phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.