Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 频
频道tần số
频繁thường xuyên
视频video
频率tần số
频频lặp đi lặp lại
tần suất · thường xuyên
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 频道, 频繁, 视频. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.