字舟Zizhou
饥
Học chữ · Cấp 7-9

饥 / 飢

PinyinjīHán Việtcơ

đói

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 饥饿, 忍饥挨饿. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 饣Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 饥

2 từ
饥饿jī’èđói
忍饥挨饿rěnjī-ái’èđói khát
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 饣 · 5 nét

饣Bộ thủBộ số 184' trong hệ tra cứu Unicode.
饥Số nét5 nét.
飢phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.