字舟Zizhou
骑
Học chữ · Cấp 2

骑 / 騎

PinyinqíHán Việtkỵ / kị
Động từ

cưỡi; đi (xe đạp/xe máy)

11 nétBộ 马Cấp 2Viết cấp 22 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 骑 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 骑

1 từ
骑车qí chēlái xe đạp hoặc xe máy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 马 · 11 nét

马Bộ thủBộ số 187' trong hệ tra cứu Unicode.
骑Số nét11 nét.
騎phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.