Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 骤
步骤quy trình
骤然đột nhiên
暴风骤雨gió mạnh và mưa bão
đột ngột · không ngờ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 步骤, 骤然, 暴风骤雨. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.