字舟Zizhou
鲁
Học chữ · Cấp 7-9

鲁 / 魯

PinyinlǔHán Việtlỗ

thô lỗ · thô kệch

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 粗鲁, 鲁莽. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 鱼Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 鲁

2 từ
粗鲁cū·lǔthô lỗ
鲁莽lǔmǎngnóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 鱼 · 12 nét

鱼Bộ thủBộ số 195' trong hệ tra cứu Unicode.
鲁Số nét12 nét.
魯phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.