字舟Zizhou
鸟
Học chữ · Cấp 2

鸟 / 鳥

PinyinniǎoHán Việtđiểu
Danh từ

chim

5 nétBộ 鸟Cấp 2Viết cấp 22 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 鸟 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 鸟

1 từ
鸟巢niǎocháotổ chim
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 鸟 · 5 nét

鸟Bộ thủBộ số 196' trong hệ tra cứu Unicode.
鸟Số nét5 nét.
鳥phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.