字舟Zizhou
鹅
Học chữ · Cấp 7-9

鹅 / 鵝

PinyinéHán Việtnga
Danh từ

ngỗng

12 nétBộ 鸟Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 鹅 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 鹅

1 từ
天鹅tiān’éthiên nga
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 鸟 · 12 nét

鸟Bộ thủBộ số 196' trong hệ tra cứu Unicode.
鹅Số nét12 nét.
鵝phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.