字舟Zizhou
鹿
Học chữ · Cấp 7-9

鹿

PinyinlùHán Việtlộc
Danh từ

hươu, nai

11 nétBộ 鹿Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 鹿 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 鹿 · 11 nét

鹿Bộ thủBộ số 198 trong hệ tra cứu Unicode.
鹿Số nét11 nét.