Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 黎
黎明bình minh; rạng đông
đông đúc · nhóm dân tộc Li ở tỉnh Hải Nam
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 黎明. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.