字舟Zizhou
鼠
Học chữ · Cấp 5

鼠

PinyinshǔHán Việtthử
Danh từ

chuột; con chuột

13 nétBộ 鼠Cấp 52 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 鼠 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 鼠

1 từ
鼠标shǔbiāochuột
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 鼠 · 13 nét

鼠Bộ thủBộ số 208 trong hệ tra cứu Unicode.
鼠Số nét13 nét.