Đại từ chỉ định
各
gèĐẠI TỪ · PHÓ TỪmỗi
Ví dụ
dàjiā gè yǒu gè de kànfǎ
大家各有各的看法。Mỗi người đều có quan điểm riêng.dàjiā gè yǒu gè de kànfǎ
大家各有各的看法。Mỗi người đều có quan điểm riêng.gèwèi tīngzhòng dàjiā hǎo
各位听众,大家好。Kính chào quý thính giả.zhèlǐ yǒu gèzhǒng shū
这里有各种书。Ở đây có đủ loại sách.rènhé rén dōu kěyǐ shuō zìjǐ de kànfǎ
任何人都可以说自己的看法。Bất kỳ ai cũng có thể nói quan điểm của mình.cǐ shū hěn yǒu yìsi
此书很有意思。Cuốn sách này rất thú vị.zhè duì xiōngdì jīntiān dōu hěn yúkuài
这对兄弟今天都很愉快。Hôm nay hai anh em này đều rất vui vẻ.shīshēng dōu lái le
师生都来了。Thầy trò đều đã đến.tā shì jīnnián de bìyèshēng
他是今年的毕业生。Anh ấy là sinh viên tốt nghiệp năm nay.gèwèi tīngzhòng dàjiā hǎo
各位听众,大家好。Kính chào quý thính giả.duìfāng shuō le yī gè xiàohua
对方说了一个笑话。Đối phương đã kể một câu chuyện cười.dàjiā gè yǒu gè de kànfǎ
大家各有各的看法。Mỗi người đều có quan điểm riêng.rènhé rén dōu kěyǐ shuō zìjǐ de kànfǎ
任何人都可以说自己的看法。Bất kỳ ai cũng có thể nói quan điểm của mình.duìfāng shuō le yī gè xiàohua
对方说了一个笑话。Đối phương đã kể một câu chuyện cười.zhè duì xiōngdì jīntiān dōu hěn yúkuài
这对兄弟今天都很愉快。Hôm nay hai anh em này đều rất vui vẻ.zhè gè àiqíng gùshi hěn hǎokàn
这个爱情故事很好看。Câu chuyện tình yêu này rất hay.