字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 1

大家各有各的看法Mỗi người một ý & cách chỉ định

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Đại từ chỉ định

各

gè
ĐẠI TỪ · PHÓ TỪmỗi
Ví dụ

dàjiā gè yǒu gè de kànfǎ

大家各有各的看法。Mỗi người đều có quan điểm riêng.
Đại từ chỉ định

各位

gèwèi
ĐẠI TỪmọi người
Ví dụ

gèwèi tīngzhòng dàjiā hǎo

各位听众,大家好。Kính chào quý thính giả.
Đại từ chỉ định

各种

gèzhǒng
ĐẠI TỪmỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
Ví dụ

zhèlǐ yǒu gèzhǒng shū

这里有各种书。Ở đây có đủ loại sách.
Đại từ chỉ định

任何

rènhé
ĐẠI TỪbất kỳ; bất cứ; nào cũng được
Ví dụ

rènhé rén dōu kěyǐ shuō zìjǐ de kànfǎ

任何人都可以说自己的看法。Bất kỳ ai cũng có thể nói quan điểm của mình.
Đại từ chỉ định

此

cǐ
ĐẠI TỪnày; những...này
Ví dụ

cǐ shū hěn yǒu yìsi

此书很有意思。Cuốn sách này rất thú vị.
Người & quan hệ

兄弟

xiōngdì
DANH TỪanh em
Ví dụ

zhè duì xiōngdì jīntiān dōu hěn yúkuài

这对兄弟今天都很愉快。Hôm nay hai anh em này đều rất vui vẻ.
Người & quan hệ

师生

shīshēng
DANH TỪthầy và trò; giáo viên và học sinh
Ví dụ

shīshēng dōu lái le

师生都来了。Thầy trò đều đã đến.
Người & quan hệ

毕业生

bìyèshēng
DANH TỪsinh viên tốt nghiệp
Ví dụ

tā shì jīnnián de bìyèshēng

他是今年的毕业生。Anh ấy là sinh viên tốt nghiệp năm nay.
Người & quan hệ

听众

tīngzhòng
DANH TỪkhán giả
Ví dụ

gèwèi tīngzhòng dàjiā hǎo

各位听众,大家好。Kính chào quý thính giả.
Người & quan hệ

对方

duìfāng
DANH TỪngười kia; bên kia; phía bên kia
Ví dụ

duìfāng shuō le yī gè xiàohua

对方说了一个笑话。Đối phương đã kể một câu chuyện cười.
Ý kiến & cảm xúc

看法

kànfǎ
DANH TỪcách nhìn
Ví dụ

dàjiā gè yǒu gè de kànfǎ

大家各有各的看法。Mỗi người đều có quan điểm riêng.
Ví dụ

rènhé rén dōu kěyǐ shuō zìjǐ de kànfǎ

任何人都可以说自己的看法。Bất kỳ ai cũng có thể nói quan điểm của mình.
Ý kiến & cảm xúc

笑话

xiàohua
DANH TỪ · ĐỘNG TỪcười nhạo; chế giễu
Ví dụ

duìfāng shuō le yī gè xiàohua

对方说了一个笑话。Đối phương đã kể một câu chuyện cười.
Ý kiến & cảm xúc

愉快

yúkuài
TÍNH TỪvui vẻ; dễ chịu
Ví dụ

zhè duì xiōngdì jīntiān dōu hěn yúkuài

这对兄弟今天都很愉快。Hôm nay hai anh em này đều rất vui vẻ.
Ý kiến & cảm xúc

爱情

àiqíng
DANH TỪlãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
Ví dụ

zhè gè àiqíng gùshi hěn hǎokàn

这个爱情故事很好看。Câu chuyện tình yêu này rất hay.