Lượng từ chuyên dụng
台
táiLƯỢNG TỪđài; chiếc/cái (lượng từ cho máy móc, thiết bị)
Ví dụ
wǒ mǎi le yī tái diànnǎo
我买了一台电脑。Tôi đã mua một chiếc máy tính.wǒ mǎi le yī tái diànnǎo
我买了一台电脑。Tôi đã mua một chiếc máy tính.chuāng wài yǒu liǎng kē shù
窗外有两棵树。Ngoài cửa sổ có hai cái cây.wǒ mǎi le yī fú huà
我买了一幅画。Tôi đã mua một bức tranh.chúfáng lǐ yǒu hěn duō jiājù
厨房里有很多家具。Trong bếp có rất nhiều đồ nội thất.chúfáng lǐ yǒu hěn duō jiājù
厨房里有很多家具。Trong bếp có rất nhiều đồ nội thất.chuāng wài yǒu liǎng kē shù
窗外有两棵树。Ngoài cửa sổ có hai cái cây.zhè tiáo máojīn shì xīn de
这条毛巾是新的。Chiếc khăn này còn mới.zhè jiàn máoyī yě shì xīn de
这件毛衣也是新的。Chiếc áo len này cũng còn mới.zhè gè màozi hěn hǎokàn
这个帽子很好看。Chiếc mũ này rất đẹp.qiáo zài qiánfāng
桥在前方。Cây cầu ở phía trước.gōngchǎng qiánfāng bù kěyǐ tíngchē
工厂前方不可以停车。Phía trước nhà máy không được đỗ xe.qiáo zài qiánfāng
桥在前方。Cây cầu ở phía trước.gōngchǎng qiánfāng bù kěyǐ tíngchē
工厂前方不可以停车。Phía trước nhà máy không được đỗ xe.gōngchǎng qiánfāng bù kěyǐ tíngchē
工厂前方不可以停车。Phía trước nhà máy không được đỗ xe.gōnggòng qìchē hěn fāngbiàn
公共汽车很方便。Xe buýt rất tiện.