字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 1

我买了一台电脑和一幅画Lượng từ chuyên dụng cho đồ vật

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Lượng từ chuyên dụng

台

tái
LƯỢNG TỪđài; chiếc/cái (lượng từ cho máy móc, thiết bị)
Ví dụ

wǒ mǎi le yī tái diànnǎo

我买了一台电脑。Tôi đã mua một chiếc máy tính.
Lượng từ chuyên dụng

棵

kē
LƯỢNG TỪcây (lượng từ cho cây/thực vật)
Ví dụ

chuāng wài yǒu liǎng kē shù

窗外有两棵树。Ngoài cửa sổ có hai cái cây.
Lượng từ chuyên dụng

幅

fú
LƯỢNG TỪlượng từ cho tranh, chữ hoặc vật dạng bức
Ví dụ

wǒ mǎi le yī fú huà

我买了一幅画。Tôi đã mua một bức tranh.
Đồ dùng & trang phục

家具

jiājù
DANH TỪđồ nội thất
Ví dụ

chúfáng lǐ yǒu hěn duō jiājù

厨房里有很多家具。Trong bếp có rất nhiều đồ nội thất.
Đồ dùng & trang phục

厨房

chúfáng
DANH TỪnhà bếp; bếp
Ví dụ

chúfáng lǐ yǒu hěn duō jiājù

厨房里有很多家具。Trong bếp có rất nhiều đồ nội thất.
Đồ dùng & trang phục

窗

chuāng
DANH TỪcửa sổ
Ví dụ

chuāng wài yǒu liǎng kē shù

窗外有两棵树。Ngoài cửa sổ có hai cái cây.
Đồ dùng & trang phục

毛巾

máojīn
DANH TỪkhăn lau
Ví dụ

zhè tiáo máojīn shì xīn de

这条毛巾是新的。Chiếc khăn này còn mới.
Đồ dùng & trang phục

毛衣

máoyī
DANH TỪáo len (lông)
Ví dụ

zhè jiàn máoyī yě shì xīn de

这件毛衣也是新的。Chiếc áo len này cũng còn mới.
Đồ dùng & trang phục

帽子

màozi
DANH TỪmũ
Ví dụ

zhè gè màozi hěn hǎokàn

这个帽子很好看。Chiếc mũ này rất đẹp.
Không gian & đi lại

桥

qiáo
DANH TỪcầu
Ví dụ

qiáo zài qiánfāng

桥在前方。Cây cầu ở phía trước.
Không gian & đi lại

工厂

gōngchǎng
DANH TỪnhà máy
Ví dụ

gōngchǎng qiánfāng bù kěyǐ tíngchē

工厂前方不可以停车。Phía trước nhà máy không được đỗ xe.
Không gian & đi lại

前方

qiánfāng
DANH TỪphía trước; đằng trước
Ví dụ

qiáo zài qiánfāng

桥在前方。Cây cầu ở phía trước.
Ví dụ

gōngchǎng qiánfāng bù kěyǐ tíngchē

工厂前方不可以停车。Phía trước nhà máy không được đỗ xe.
Không gian & đi lại

停车

tíngchē
ĐỘNG TỪdừng xe (dừng phương tiện)
Ví dụ

gōngchǎng qiánfāng bù kěyǐ tíngchē

工厂前方不可以停车。Phía trước nhà máy không được đỗ xe.
Không gian & đi lại

公共

gōnggòng
TÍNH TỪcông cộng; chung; công
Ví dụ

gōnggòng qìchē hěn fāngbiàn

公共汽车很方便。Xe buýt rất tiện.