Động lượng từ
场
chǎngLƯỢNG TỪbuổi; trận; lần (lượng từ cho sự kiện)
Ví dụ
wǒmen kàn le yī chǎng biǎoyǎn
我们看了一场表演。Chúng tôi đã xem một buổi biểu diễn.wǒmen kàn le yī chǎng biǎoyǎn
我们看了一场表演。Chúng tôi đã xem một buổi biểu diễn.chē tíng le yǐhòu wǒmen yìqǐ chī le yī dùn fàn
车停了以后,我们一起吃了一顿饭。Sau khi xe dừng, chúng tôi cùng ăn một bữa.wǒ qù le yī tàng xuéxiào
我去了一趟学校。Tôi đã đến trường một chuyến.wǒ dǎsuàn qù dùjià yě xiǎng liàn gōngfu
我打算去度假,也想练功夫。Tôi dự định đi nghỉ và cũng muốn luyện kungfu.tā yī liǎn gāoxìng de zǒu jìn jùyuàn
她一脸高兴地走进剧院。Cô ấy bước vào nhà hát với vẻ mặt đầy vui mừng.wǒ dǎsuàn qù dùjià yě xiǎng liàn gōngfu
我打算去度假,也想练功夫。Tôi dự định đi nghỉ và cũng muốn luyện kungfu.shíjiānbiǎo shàng yǒu liànxí shíjiān wǒ xiǎng jiārù zhè gè duì
时间表上有练习时间,我想加入这个队。Trên thời gian biểu có giờ luyện tập; tôi muốn gia nhập đội này.tā fā duǎnxìn hé wǒ kāi wánxiào
他发短信和我开玩笑。Anh ấy nhắn tin và đùa với tôi.tā fā duǎnxìn hé wǒ kāi wánxiào
他发短信和我开玩笑。Anh ấy nhắn tin và đùa với tôi.shíjiānbiǎo shàng yǒu liànxí shíjiān wǒ xiǎng jiārù zhè gè duì
时间表上有练习时间,我想加入这个队。Trên thời gian biểu có giờ luyện tập; tôi muốn gia nhập đội này.chē tíng le yǐhòu wǒmen yìqǐ chī le yī dùn fàn
车停了以后,我们一起吃了一顿饭。Sau khi xe dừng, chúng tôi cùng ăn một bữa.shíjiānbiǎo shàng yǒu liànxí shíjiān wǒ xiǎng jiārù zhè gè duì
时间表上有练习时间,我想加入这个队。Trên thời gian biểu có giờ luyện tập; tôi muốn gia nhập đội này.zuótiān wǎnshang wǒ zuò le yī gè mèng mèng lǐ wǒ qù lǚyóu le zhè yě shì wǒ de mèngxiǎng
昨天晚上我做了一个梦,梦里我去旅游了,这也是我的梦想。Tối qua tôi đã có một giấc mơ: trong mơ tôi đi du lịch; đó cũng là ước mơ của tôi.zuótiān wǎnshang wǒ zuò le yī gè mèng mèng lǐ wǒ qù lǚyóu le zhè yě shì wǒ de mèngxiǎng
昨天晚上我做了一个梦,梦里我去旅游了,这也是我的梦想。Tối qua tôi đã có một giấc mơ: trong mơ tôi đi du lịch; đó cũng là ước mơ của tôi.