字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 1

我们看了一场表演,又吃了一顿饭Lượng từ mượn & số lần hoạt động

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Động lượng từ

场

chǎng
LƯỢNG TỪbuổi; trận; lần (lượng từ cho sự kiện)
Ví dụ

wǒmen kàn le yī chǎng biǎoyǎn

我们看了一场表演。Chúng tôi đã xem một buổi biểu diễn.
Động lượng từ

顿

dùn
LƯỢNG TỪbữa; trận; lần (lượng từ)
Ví dụ

chē tíng le yǐhòu wǒmen yìqǐ chī le yī dùn fàn

车停了以后,我们一起吃了一顿饭。Sau khi xe dừng, chúng tôi cùng ăn một bữa.
Động lượng từ

趟

tàng
LƯỢNG TỪlượt; chuyến (đi lại)
Ví dụ

wǒ qù le yī tàng xuéxiào

我去了一趟学校。Tôi đã đến trường một chuyến.
Hoạt động & trải nghiệm

度假

dùjià
ĐỘNG TỪđi nghỉ; nghỉ dưỡng
Ví dụ

wǒ dǎsuàn qù dùjià yě xiǎng liàn gōngfu

我打算去度假,也想练功夫。Tôi dự định đi nghỉ và cũng muốn luyện kungfu.
Hoạt động & trải nghiệm

剧院

jùyuàn
DANH TỪnhà hát
Ví dụ

tā yī liǎn gāoxìng de zǒu jìn jùyuàn

她一脸高兴地走进剧院。Cô ấy bước vào nhà hát với vẻ mặt đầy vui mừng.
Hoạt động & trải nghiệm

功夫

gōngfu
DANH TỪcông phu; kỹ năng; công sức/thời gian
Ví dụ

wǒ dǎsuàn qù dùjià yě xiǎng liàn gōngfu

我打算去度假,也想练功夫。Tôi dự định đi nghỉ và cũng muốn luyện kungfu.
Hoạt động & trải nghiệm

加入

jiārù
ĐỘNG TỪtrở thành thành viên
Ví dụ

shíjiānbiǎo shàng yǒu liànxí shíjiān wǒ xiǎng jiārù zhè gè duì

时间表上有练习时间,我想加入这个队。Trên thời gian biểu có giờ luyện tập; tôi muốn gia nhập đội này.
Hoạt động & trải nghiệm

开玩笑

kāi wánxiào
TỪ / CỤM TỪđùa; nói đùa
Ví dụ

tā fā duǎnxìn hé wǒ kāi wánxiào

他发短信和我开玩笑。Anh ấy nhắn tin và đùa với tôi.
Hoạt động & trải nghiệm

短信

duǎnxìn
DANH TỪtin nhắn văn bản
Ví dụ

tā fā duǎnxìn hé wǒ kāi wánxiào

他发短信和我开玩笑。Anh ấy nhắn tin và đùa với tôi.
Kế hoạch & mục tiêu

时间表

shíjiānbiǎo
DANH TỪthời gian biểu; lịch trình
Ví dụ

shíjiānbiǎo shàng yǒu liànxí shíjiān wǒ xiǎng jiārù zhè gè duì

时间表上有练习时间,我想加入这个队。Trên thời gian biểu có giờ luyện tập; tôi muốn gia nhập đội này.
Kế hoạch & mục tiêu

停

tíng
ĐỘNG TỪdừng
Ví dụ

chē tíng le yǐhòu wǒmen yìqǐ chī le yī dùn fàn

车停了以后,我们一起吃了一顿饭。Sau khi xe dừng, chúng tôi cùng ăn một bữa.
Kế hoạch & mục tiêu

队

duì
DANH TỪphi đội
Ví dụ

shíjiānbiǎo shàng yǒu liànxí shíjiān wǒ xiǎng jiārù zhè gè duì

时间表上有练习时间,我想加入这个队。Trên thời gian biểu có giờ luyện tập; tôi muốn gia nhập đội này.
Kế hoạch & mục tiêu

梦

mèng
DANH TỪ · ĐỘNG TỪgiấc mơ
Ví dụ

zuótiān wǎnshang wǒ zuò le yī gè mèng mèng lǐ wǒ qù lǚyóu le zhè yě shì wǒ de mèngxiǎng

昨天晚上我做了一个梦,梦里我去旅游了,这也是我的梦想。Tối qua tôi đã có một giấc mơ: trong mơ tôi đi du lịch; đó cũng là ước mơ của tôi.
Kế hoạch & mục tiêu

梦想

mèngxiǎng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪ(bóng) mơ ước
Ví dụ

zuótiān wǎnshang wǒ zuò le yī gè mèng mèng lǐ wǒ qù lǚyóu le zhè yě shì wǒ de mèngxiǎng

昨天晚上我做了一个梦,梦里我去旅游了,这也是我的梦想。Tối qua tôi đã có một giấc mơ: trong mơ tôi đi du lịch; đó cũng là ước mơ của tôi.