Từ vựng · HSK 7–9揠苗助长
yàmiáo-zhùzhǎng
xem 拔苗助长
Gặp trong câu
做事不能揠苗助长,要一步一步来。 zuò shì bù néng yàmiáo-zhùzhǎng yào yī bù yī bù lái
Làm việc không thể nóng vội, phải từng bước một.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.