字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

依依不舍

yīyī-bùshě

lưu luyến không rời; đau lòng khi phải rời xa

Gặp trong câu

毕业那天,同学们依依不舍地告别。

bìyè nà tiān tóngxué men yīyī-bùshě de gàobié

Ngày tốt nghiệp, các bạn cùng lớp lưu luyến chia tay nhau.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.