Từ vựng · HSK 7–9怡然自得
yírán-zìdé
vui vẻ và mãn nguyện
Gặp trong câu
老人坐在院子里,怡然自得地喝茶。 lǎorén zuò zài yuànzi lǐ yírán-zìdé de hē chá
Cụ già ngồi trong sân, ung dung thoải mái uống trà.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.