字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

一塌糊涂

yìtāhútú

rối tung; tệ hại; bê bết

Gặp trong câu

房间被弄得一塌糊涂。

fángjiān bèi nòng de yìtāhútú

Căn phòng bị làm cho bừa bộn tệ hại.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.