字舟Zizhou
塌
Học chữ · Cấp 7-9

塌

PinyintāHán Việttháp
Động từ

sụp đổ

13 nétBộ 土Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 塌 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 塌

3 từ
倒塌dǎotāsụp đổ
死心塌地sǐxīn-tādìquyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
一塌糊涂yìtāhútúhỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn; trong tình trạng tồi tệ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 13 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
塌Số nét13 nét.