Từ vựng · HSK 7–9犹豫不决
yóuyù-bùjué
sự do dự
Gặp trong câu
他犹豫不决,不知道该选哪条路线。 tā yóuyù-bùjué bù zhīdào gāi xuǎn nǎ tiáo lùxiàn
Anh ấy do dự mãi không quyết, không biết nên chọn tuyến đường nào.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.