Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 犹
犹豫do dự
犹如tương tự; như
毫不犹豫không một chút do dự
记忆犹新vẫn còn mới trong ký ức
犹豫不决sự do dự
giống như · vẫn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 犹豫, 犹如, 毫不犹豫. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.