字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

有的放矢

yǒudì-fàngshǐ

có đích nhắm; làm đúng trọng tâm/mục tiêu

Gặp trong câu

了解客人的需要以后,调整菜单才能有的放矢。

liǎojiě kèrén de xūyào yǐhòu tiáozhěng càidān cái néng yǒudì-fàngshǐ

Sau khi hiểu nhu cầu của khách, việc điều chỉnh thực đơn mới có thể đúng trọng tâm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.