Từ vựng · HSK 7–9有声有色
yǒushēng-yǒusè
có thanh có sắc; sống động
Gặp trong câu
老师把历史故事讲得有声有色。 lǎoshī bǎ lìshǐ gùshi jiǎng de yǒushēng-yǒusè
Thầy giáo kể chuyện lịch sử rất sinh động.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.