字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

朝三暮四

zhāosān-mùsì

thay đổi thất thường; không nhất quán

Gặp trong câu

他做事总是朝三暮四。

tā zuò shì zǒngshì zhāosān-mùsì

Anh ấy làm việc thường hay thay đổi thất thường.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.