字舟Zizhou
朝
Học chữ · Cấp 3

朝

PinyincháoHán Việttriêu / triều
Giới từ · Động từ

hướng về; về phía

12 nétBộ 月Cấp 3Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 朝 như một từ

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: zhāo — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 朝

6 từ
朝代cháodàitriều đại
朝着cháozhehướng tới
有朝一日yǒuzhāo-yírìmột ngày nào đó
朝气蓬勃zhāoqì-péngbótràn đầy năng lượng tuổi trẻ; mạnh mẽ
朝三暮四zhāosān-mùsìnghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn; thay đổi điều gì đó đã định
朝夕相处zhāoxī-xiāngchǔở bên nhau mọi lúc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 月 · 12 nét

月Bộ thủBộ số 74 trong hệ tra cứu Unicode.
朝Số nét12 nét.