Từ vựng · HSK 7–9致力于
zhìlìyú
dốc sức vào
Gặp trong câu
这个组织多年来一直致力于保护环境。 zhège zǔzhī duō nián lái yìzhí zhìlìyú bǎohù huánjìng
Nhiều năm nay tổ chức này luôn dốc sức vào việc bảo vệ môi trường.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.