字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

走弯路

zǒu wānlù

đi đường vòng; mắc sai lầm không cần thiết

Gặp trong câu

没有经验容易走弯路。

méiyǒu jīngyàn róngyì zǒu wānlù

Không có kinh nghiệm thì dễ đi đường vòng, mắc sai lầm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.