字舟Zizhou
弯
Học chữ · Cấp 4

弯 / 彎

PinyinwānHán Việtloan
Tính từ · Động từ

uốn cong

9 nétBộ 弓Cấp 46 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 弯 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 弯

5 từ
转弯zhuǎn∥wānrẽ
弯曲wānqūbẻ cong
拐弯guǎi∥wānđi vòng qua khúc cua
急转弯jízhuǎnwānrẽ gấp
走弯路zǒu wānlùđi đường vòng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 弓 · 9 nét

弓Bộ thủBộ số 57 trong hệ tra cứu Unicode.
弯Số nét9 nét.
彎phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.