字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

电动车

diàndòngchē

xe điện (xe tay ga, xe đạp, ô tô, v.v.)

Gặp trong câu

不管电动车多流行,我都坐地铁。

bùguǎn diàndòngchē duō liúxíng wǒ dōu zuò dìtiě

Dù xe điện có phổ biến đến đâu, tôi vẫn đi tàu điện ngầm.

Các chữ trong từ