字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

干活儿

gànhuór

làm việc; lao động

Gặp trong câu

他常干活儿,也获得了很多经验。

tā cháng gànhuór yě huòdé le hěn duō jīngyàn

Anh ấy thường làm việc và cũng có thêm nhiều kinh nghiệm.

Các chữ trong từ