字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

节假日

jiéjiàrì

ngày nghỉ lễ; ngày lễ và ngày nghỉ

Gặp trong câu

节假日入住酒店的人很多。

jiéjiàrì rùzhù jiǔdiàn de rén hěn duō

Vào ngày nghỉ lễ có rất nhiều người nhận phòng khách sạn.

Các chữ trong từ