字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

飞行员

fēixíngyuán

phi công

Gặp trong câu

飞行员时常要在不同城市工作。

fēixíngyuán shícháng yào zài bù tóng chéngshì gōngzuò

Phi công thường phải làm việc ở những thành phố khác nhau.

Các chữ trong từ