字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

老百姓

lǎobǎixìng

người dân; dân thường

Gặp trong câu

很多老百姓来询问新规定,工作人员回答他们的问题。

hěn duō lǎobǎixìng lái xúnwèn xīn guīdìng gōngzuò rényuán huídá tāmen de wèntí

Nhiều người dân đến hỏi về quy định mới; nhân viên trả lời các câu hỏi của họ.

Các chữ trong từ