字舟Zizhou
姓
Học chữ · Cấp 2

姓

PinyinxìngHán Việttính
Danh từ · Động từ

họ; họ tên

8 nétBộ 女Cấp 2Viết cấp 24 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 姓 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 姓

3 từ
姓名xìngmínghọ và tên; tên đầy đủ
老百姓lǎobǎixìngngười dân thường
姓氏xìngshìhọ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 女 · 8 nét

女Bộ thủBộ số 38 trong hệ tra cứu Unicode.
姓Số nét8 nét.