字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

消费者

xiāofèizhě

người tiêu dùng

Gặp trong câu

消费者有问题可以先咨询客服。

xiāofèizhě yǒu wèntí kěyǐ xiān zīxún kèfú

Người tiêu dùng có vấn đề có thể hỏi bộ phận chăm sóc khách hàng trước.

这次促销有很多消费者参加。

zhè cì cùxiāo yǒu hěn duō xiāofèizhě cānjiā

Đợt khuyến mãi này có nhiều người tiêu dùng tham gia.

Các chữ trong từ