字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

不耐烦

bú nàifán

mất kiên nhẫn; sốt ruột; bực bội

Gặp trong câu

他等得不耐烦了,却不得不继续排队。

tā děng de bú nàifán le què bùdé bù jìxù páiduì

Anh ấy chờ đến mất kiên nhẫn nhưng vẫn buộc phải tiếp tục xếp hàng.

Các chữ trong từ