字舟Zizhou
耐
Học chữ · Cấp 5

耐

PinyinnàiHán Việtnại
Động từ

chịu đựng; chịu được; kháng lại

9 nétBộ 而Cấp 57 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 耐 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 耐

6 từ
耐心nàixīnkiên nhẫn
不耐烦bú nàifánmất kiên nhẫn
耐性nàixìngkiên nhẫn
能耐néngnaikhả năng
忍耐rěnnàichịu đựng
耐人寻味nàirénxúnwèigợi suy nghĩ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 而 · 9 nét

而Bộ thủBộ số 126 trong hệ tra cứu Unicode.
耐Số nét9 nét.