字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

电饭锅

diànfànguō

nồi cơm điện

Gặp trong câu

家里买电饭锅是生活支出,不是投资,也不能算金融资产。

jiā lǐ mǎi diànfànguō shì shēnghuó zhīchū bù shì tóuzī yě bù néng suàn jīnróng zīchǎn

Mua nồi cơm điện cho gia đình là chi tiêu sinh hoạt, không phải đầu tư và cũng không thể tính là tài sản tài chính.

Các chữ trong từ