字舟Zizhou
锅
Học chữ · Cấp 5

锅 / 鍋

PinyinguōHán Việtoa
Danh từ

nồi; chảo; wok

12 nétBộ 钅Cấp 54 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 锅 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 锅

3 từ
电饭锅diànfànguōnồi cơm điện
火锅huǒguōlẩu
一锅粥yìguōzhōumột nồi cháo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 12 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
锅Số nét12 nét.
鍋phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.