字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

建筑物

jiànzhùwù

công trình kiến trúc; tòa nhà

Gặp trong câu

古代建筑物附近常有井,方便大家取水。

gǔdài jiànzhùwù fùjìn cháng yǒu jǐng fāngbiàn dàjiā qǔ shuǐ

Gần các công trình cổ thường có giếng để mọi người tiện lấy nước.

Các chữ trong từ