字舟Zizhou
筑
Học chữ · Cấp 5

筑 / 築

PinyinzhùHán Việttrúc
Động từ

xây

12 nétBộ 竹Cấp 54 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 筑 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 筑

3 từ
建筑jiànzhùxây dựng
建筑师jiànzhùshīkiến trúc sư
建筑物jiànzhùwùtòa nhà
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 竹 · 12 nét

竹Bộ thủBộ số 118 trong hệ tra cứu Unicode.
筑Số nét12 nét.
築phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.