当地电力一部分来自风力,一部分来自太阳能。
dāngdì diànlì yī bùfen láizì fēnglì yī bùfen láizì tàiyángnéng
Một phần điện năng địa phương đến từ sức gió, một phần đến từ năng lượng mặt trời.
tàiyángnéng
dāngdì diànlì yī bùfen láizì fēnglì yī bùfen láizì tàiyángnéng
Một phần điện năng địa phương đến từ sức gió, một phần đến từ năng lượng mặt trời.
lùntán ānpái le sān chǎng tǎolùn měi gè chǎngcì dōu wéirào tàiyángnéng hé dītàn chéngshì
Diễn đàn sắp xếp ba buổi thảo luận; mỗi buổi đều xoay quanh năng lượng mặt trời và thành phố carbon thấp.
hǎo nǐ gè gōngchéngshī yuánlái zǎo jiù suàn chū tàiyángnéng néng shěng zhème duō diàn
Đúng là anh kỹ sư này, hóa ra đã tính ra từ sớm rằng năng lượng mặt trời có thể tiết kiệm nhiều điện đến vậy!