字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

太阳能

tàiyángnéng

năng lượng mặt trời

Gặp trong câu

当地电力一部分来自风力,一部分来自太阳能。

dāngdì diànlì yī bùfen láizì fēnglì yī bùfen láizì tàiyángnéng

Một phần điện năng địa phương đến từ sức gió, một phần đến từ năng lượng mặt trời.

论坛安排了三场讨论,每个场次都围绕太阳能和低碳城市。

lùntán ānpái le sān chǎng tǎolùn měi gè chǎngcì dōu wéirào tàiyángnéng hé dītàn chéngshì

Diễn đàn sắp xếp ba buổi thảo luận; mỗi buổi đều xoay quanh năng lượng mặt trời và thành phố carbon thấp.

好你个工程师,原来早就算出太阳能能省这么多电!

hǎo nǐ gè gōngchéngshī yuánlái zǎo jiù suàn chū tàiyángnéng néng shěng zhème duō diàn

Đúng là anh kỹ sư này, hóa ra đã tính ra từ sớm rằng năng lượng mặt trời có thể tiết kiệm nhiều điện đến vậy!

Các chữ trong từ