字舟Zizhou
阳
Học chữ · Cấp 2

阳 / 陽

PinyinyángHán Việtdương

dương · mặt trời

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 太阳, 阳光, 阳台. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 阜Cấp 2Viết cấp 26 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 阳

6 từ
太阳tài·yángmặt trời
阳光yángguāngánh nắng
阳台yángtáiban công
太阳能tàiyángnéngnăng lượng mặt trời
阳性yángxìngdương tính
晒太阳shài tàiyángphơi nắng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 阜 · 6 nét

阜Bộ thủBộ số 170 trong hệ tra cứu Unicode.
阳Số nét6 nét.
陽phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.