Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 阳
太阳mặt trời
阳光ánh nắng
阳台ban công
太阳能năng lượng mặt trời
阳性dương tính
晒太阳phơi nắng
dương · mặt trời
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 太阳, 阳光, 阳台. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.