字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

下功夫

xià gōngfu

bỏ công sức; dốc công

Gặp trong câu

公司很看重他的能力,所以他一直在专业上下功夫。

gōngsī hěn kànzhòng tā de nénglì suǒyǐ tā yìzhí zài zhuānyè shàng xià gōngfu

Công ty rất coi trọng năng lực của anh ấy, vì vậy anh ấy luôn bỏ nhiều công sức vào chuyên môn.

Các chữ trong từ