字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

小偷儿

xiǎotōur

kẻ trộm; tên trộm

Gặp trong câu

警察提醒游客小心小偷儿,把耳环和包看好。

jǐngchá tíxǐng yóukè xiǎoxīn xiǎotōur bǎ ěrhuán hé bāo kàn hǎo

Cảnh sát nhắc du khách đề phòng kẻ trộm và trông coi cẩn thận hoa tai cùng túi xách.

Các chữ trong từ