字舟Zizhou
偷
Học chữ · Cấp 5

偷

PinyintōuHán Việtthâu
Động từ · Phó từ

trộm

11 nétBộ 人Cấp 56 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 偷 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 偷

5 từ
偷偷tōutōumột cách lén lút
小偷儿xiǎotōurbiến thể er hoá của 小偷
偷看tōukànnhìn trộm
偷窥tōukuīnhìn trộm
偷懒tōu∥lǎntrốn làm biếng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 11 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
偷Số nét11 nét.